Top rank Đại Cao Thủ Tây Âu chế độ Xếp Hạng Đấu Trường Chân Lí mùa 18
| # | Người chơi | Bậc | Điểm LP | Top 1 % | Top 4 % | Top 1 | Top 4 | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 761 | 614 LP | 16.26% | 57.06% | 53 | 186 | 326 | ||
| 771 | 613 LP | 17.80% | 54.55% | 47 | 144 | 264 | ||
| 781 | 613 LP | 14.67% | 56.53% | 55 | 212 | 375 | ||
| 7940 | 611 LP | 24.31% | 57.46% | 44 | 104 | 181 | ||
| 801 | 610 LP | 21.76% | 56.90% | 52 | 136 | 239 | ||
| 811 | 608 LP | 14.44% | 64.71% | 27 | 121 | 187 | ||
| 821 | 608 LP | 14.10% | 57.69% | 33 | 135 | 234 | ||
| 831 | 607 LP | 11.08% | 55.97% | 39 | 197 | 352 | ||
| 842 | 606 LP | 25.49% | 59.48% | 39 | 91 | 153 | ||
| 8522 | 606 LP | 15.12% | 52.82% | 75 | 262 | 496 | ||
| 862 | 606 LP | 24.74% | 58.95% | 47 | 112 | 190 | ||
| 872 | 605 LP | 14.03% | 51.50% | 70 | 257 | 499 | ||
| 882 | 605 LP | 11.90% | 54.69% | 52 | 239 | 437 | ||
| 891 | 603 LP | 19.24% | 53.59% | 126 | 351 | 655 | ||
| 901 | 601 LP | 22.40% | 54.87% | 69 | 169 | 308 | ||
| 911 | 601 LP | 21.59% | 59.66% | 38 | 105 | 176 | ||
| 921 | 600 LP | 12.74% | 61.79% | 27 | 131 | 212 | ||
| 931 | 599 LP | 13.43% | 55.82% | 45 | 187 | 335 | ||
| 941 | 593 LP | 13.35% | 54.62% | 65 | 266 | 487 | ||
| 951 | 593 LP | 26.50% | 55.50% | 53 | 111 | 200 | ||
| 961 | 592 LP | 11.35% | 52.50% | 59 | 273 | 520 | ||
| 971 | 591 LP | 11.43% | 53.10% | 59 | 274 | 516 | ||
| 981 | 589 LP | 8.47% | 55.74% | 31 | 204 | 366 | ||
| 9918 | 588 LP | 16.11% | 52.69% | 63 | 206 | 391 | ||
| 1001 | 587 LP | 14.33% | 55.10% | 45 | 173 | 314 |
Cách đọc bảng xếp hạng TFT
Danh sách tổng hợp người chơi theo khu vực, thể thức và cấp độ đã chọn. Mỗi dòng hiển thị vị trí hiện tại, điểm tích lũy, tổng số trận cùng số lần về nhất và kết thúc trong nhóm bốn người. Bộ lọc phía trên giúp chuyển phạm vi theo dõi mà không cần nhập lại địa chỉ trang.
Điểm tích lũy thể hiện tiến độ trong cấp hiện tại. Tỷ lệ chiến thắng được tính từ số lần về nhất trên tổng số ván, còn tỷ lệ vào nhóm bốn cho biết mức độ ổn định khi người chơi kết thúc trong nửa trên của lobby. Hai chỉ số nên được xem cùng quy mô mẫu: kết quả tốt qua nhiều ván thường đáng tham khảo hơn một chuỗi ngắn.
Các mốc Thách Đấu và Đại Cao Thủ phía trên cho biết ngưỡng điểm hiện có tại khu vực đang xem. Khi theo dõi nhiều trang, điều hướng phân trang sẽ giữ nguyên toàn bộ lựa chọn. Hồ sơ cá nhân cung cấp thêm lịch sử thi đấu và thống kê chi tiết khi dữ liệu tương ứng sẵn có. Nhờ vậy, một vị trí nổi bật có thể được đối chiếu với phong độ dài hạn thay vì chỉ đánh giá từ một con số đơn lẻ. Cách đọc kết hợp này cũng hạn chế kết luận vội vàng khi số ván quan sát còn ít.