Top rank Thách Đấu Nhật Bản chế độ Xếp Hạng Đấu Trường Chân Lí mùa 18
| # | Người chơi | Bậc | Điểm LP | Top 1 % | Top 4 % | Top 1 | Top 4 | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 511 | 888 LP | 18.66% | 58.45% | 53 | 166 | 284 | ||
| 521 | 885 LP | 22.28% | 66.83% | 45 | 135 | 202 | ||
| 531 | 879 LP | 15.77% | 62.08% | 79 | 311 | 501 | ||
| 541 | 878 LP | 18.08% | 59.48% | 62 | 204 | 343 | ||
| 556 | 878 LP | 15.67% | 60.22% | 115 | 442 | 734 | ||
| 561 | 872 LP | 18.11% | 58.27% | 69 | 222 | 381 | ||
| 572 | 869 LP | 15.14% | 60.21% | 43 | 171 | 284 | ||
| 5812 | 865 LP | 20.22% | 57.41% | 75 | 213 | 371 | ||
| 591 | 863 LP | 14.48% | 52.78% | 65 | 237 | 449 | ||
| 601 | 862 LP | 14.47% | 52.12% | 123 | 443 | 850 | ||
| 611 | 860 LP | 15.91% | 57.95% | 42 | 153 | 264 | ||
| 622 | 859 LP | 18.03% | 52.38% | 148 | 430 | 821 | ||
| 632 | 858 LP | 15.89% | 55.51% | 75 | 262 | 472 | ||
| 641 | 848 LP | 13.73% | 61.57% | 35 | 157 | 255 | ||
| 651 | 843 LP | 13.64% | 56.42% | 103 | 426 | 755 | ||
| 661 | 843 LP | 12.09% | 55.45% | 51 | 234 | 422 | ||
| 671 | 842 LP | 18.06% | 55.80% | 67 | 207 | 371 | ||
| 681 | 838 LP | 21.69% | 62.13% | 59 | 169 | 272 | ||
| 691 | 836 LP | 13.41% | 53.63% | 72 | 288 | 537 | ||
| 701 | 833 LP | 16.93% | 57.48% | 43 | 146 | 254 | ||
| 71 | 819 LP | 18.34% | 53.13% | 126 | 365 | 687 | ||
| 722 | 786 LP | 15.12% | 55.93% | 116 | 429 | 767 | ||
| 731 | 755 LP | 19.15% | 55.59% | 72 | 209 | 376 | ||
| 741 | 724 LP | 14.41% | 60.36% | 32 | 134 | 222 | ||
| 751 | 679 LP | 13.70% | 54.52% | 47 | 187 | 343 |
Cách đọc bảng xếp hạng TFT
Danh sách tổng hợp người chơi theo khu vực, thể thức và cấp độ đã chọn. Mỗi dòng hiển thị vị trí hiện tại, điểm tích lũy, tổng số trận cùng số lần về nhất và kết thúc trong nhóm bốn người. Bộ lọc phía trên giúp chuyển phạm vi theo dõi mà không cần nhập lại địa chỉ trang.
Điểm tích lũy thể hiện tiến độ trong cấp hiện tại. Tỷ lệ chiến thắng được tính từ số lần về nhất trên tổng số ván, còn tỷ lệ vào nhóm bốn cho biết mức độ ổn định khi người chơi kết thúc trong nửa trên của lobby. Hai chỉ số nên được xem cùng quy mô mẫu: kết quả tốt qua nhiều ván thường đáng tham khảo hơn một chuỗi ngắn.
Các mốc Thách Đấu và Đại Cao Thủ phía trên cho biết ngưỡng điểm hiện có tại khu vực đang xem. Khi theo dõi nhiều trang, điều hướng phân trang sẽ giữ nguyên toàn bộ lựa chọn. Hồ sơ cá nhân cung cấp thêm lịch sử thi đấu và thống kê chi tiết khi dữ liệu tương ứng sẵn có. Nhờ vậy, một vị trí nổi bật có thể được đối chiếu với phong độ dài hạn thay vì chỉ đánh giá từ một con số đơn lẻ. Cách đọc kết hợp này cũng hạn chế kết luận vội vàng khi số ván quan sát còn ít.