Top rank Thách Đấu Hàn Quốc chế độ Xếp Hạng Đấu Trường Chân Lí mùa 18
| # | Người chơi | Bậc | Điểm LP | Top 1 % | Top 4 % | Top 1 | Top 4 | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1011 | 1,060 LP | 18.30% | 54.53% | 97 | 289 | 530 | ||
| 1021 | 1,058 LP | 15.81% | 55.15% | 92 | 321 | 582 | ||
| 1031 | 1,051 LP | 16.78% | 58.05% | 50 | 173 | 298 | ||
| 1041 | 1,045 LP | 17.68% | 56.27% | 55 | 175 | 311 | ||
| 1052 | 1,041 LP | 13.17% | 53.74% | 74 | 302 | 562 | ||
| 1062 | 1,035 LP | 18.65% | 54.76% | 94 | 276 | 504 | ||
| 1071 | 1,033 LP | 15.90% | 54.03% | 73 | 248 | 459 | ||
| 1081 | 1,031 LP | 16.80% | 59.84% | 41 | 146 | 244 | ||
| 1091 | 1,029 LP | 16.91% | 55.51% | 92 | 302 | 544 | ||
| 1101 | 1,023 LP | 15.72% | 56.00% | 135 | 481 | 859 | ||
| 1116 | 1,021 LP | 16.85% | 58.42% | 47 | 163 | 279 | ||
| 1121 | 1,014 LP | 15.75% | 56.08% | 57 | 203 | 362 | ||
| 1131 | 1,013 LP | 21.15% | 59.84% | 129 | 365 | 610 | ||
| 1141 | 1,013 LP | 15.72% | 56.11% | 72 | 257 | 458 | ||
| 1151 | 1,004 LP | 16.14% | 54.52% | 66 | 223 | 409 | ||
| 1161 | 996 LP | 12.53% | 52.01% | 100 | 415 | 798 | ||
| 1171 | 995 LP | 22.20% | 60.41% | 129 | 351 | 581 | ||
| 1181 | 991 LP | 12.96% | 55.21% | 46 | 196 | 355 | ||
| 1191 | 988 LP | 11.97% | 59.04% | 45 | 222 | 376 | ||
| 1201 | 988 LP | 13.82% | 58.24% | 47 | 198 | 340 | ||
| 1211 | 985 LP | 14.59% | 58.36% | 41 | 164 | 281 | ||
| 1221 | 983 LP | 17.60% | 55.24% | 116 | 364 | 659 | ||
| 1232 | 981 LP | 13.98% | 55.21% | 59 | 233 | 422 | ||
| 1242 | 980 LP | 14.62% | 55.56% | 75 | 285 | 513 | ||
| 1252 | 979 LP | 16.29% | 54.85% | 79 | 266 | 485 |
Cách đọc bảng xếp hạng TFT
Danh sách tổng hợp người chơi theo khu vực, thể thức và cấp độ đã chọn. Mỗi dòng hiển thị vị trí hiện tại, điểm tích lũy, tổng số trận cùng số lần về nhất và kết thúc trong nhóm bốn người. Bộ lọc phía trên giúp chuyển phạm vi theo dõi mà không cần nhập lại địa chỉ trang.
Điểm tích lũy thể hiện tiến độ trong cấp hiện tại. Tỷ lệ chiến thắng được tính từ số lần về nhất trên tổng số ván, còn tỷ lệ vào nhóm bốn cho biết mức độ ổn định khi người chơi kết thúc trong nửa trên của lobby. Hai chỉ số nên được xem cùng quy mô mẫu: kết quả tốt qua nhiều ván thường đáng tham khảo hơn một chuỗi ngắn.
Các mốc Thách Đấu và Đại Cao Thủ phía trên cho biết ngưỡng điểm hiện có tại khu vực đang xem. Khi theo dõi nhiều trang, điều hướng phân trang sẽ giữ nguyên toàn bộ lựa chọn. Hồ sơ cá nhân cung cấp thêm lịch sử thi đấu và thống kê chi tiết khi dữ liệu tương ứng sẵn có. Nhờ vậy, một vị trí nổi bật có thể được đối chiếu với phong độ dài hạn thay vì chỉ đánh giá từ một con số đơn lẻ. Cách đọc kết hợp này cũng hạn chế kết luận vội vàng khi số ván quan sát còn ít.