Lux (Mặt Trời) ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Lux (Mặt Trời)

Hệ tộc

  • Mặt Trời
  • Thế Thần

Máu
900
Giáp
45
Kháng phép
45
Sát thương
40
Mana
20 / 70
Tốc đánh
0.80
Tầm đánh
6
Chí mạng
25%

Kỹ năng

Cầu Vồng Tối Thượng

20 / 70

Nội tại: Khi tung Kỹ Năng, tất cả đồng minh có chung tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 (AP – Sức mạnh phép thuật) Mana.

Kích hoạt: Bắn một tia laser về phía nhóm kẻ địch đông nhất, gây 330/520/5000/9999 (AP – Sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Sát thương giảm 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng phải, nhưng không thấp hơn 40%.

Thưởng Mặt Trời: Làm Suy Yếu kẻ địch trúng chiêu.

Suy Yếu: Giảm sát thương gây ra.

Trang Bị

Lux (Mặt Trời)

Ngọn Giáo ShojinBùa XanhQuyền Trượng Thiên ThầnGăng Bảo ThạchMũ Phù Thủy RabadonTrượng Hư Vô

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Lux (Mặt Trời)

Ưu điểm

  • Sát thương diện rộng vượt trội: Kỹ năng bắn laser nhắm thẳng vào khu vực đông kẻ địch nhất, xả lượng sát thương khổng lồ trên diện rộng.
  • Tích hợp tộc hệ linh hoạt (Thế Thần): Luxxuất hiện dưới nhiều dạng tộc hệ khác nhau và được tính là 2 mốc kích hoạt. Đây là quân cờ then chốt giúp kích các mốc tộc hệ cao, gia tăng sức mạnh đột biến về cuối trận.
  • Hồi năng lượng cho đồng minh: Mỗi lần xả chiêu, Luxbuff thêm mana cho đồng đội cùng tộc hệ, đẩy nhanh nhịp độ tung chiêu của toàn đội hình.
  • Hiệu ứng Mặt Trời:Lux (Mặt Trời)sẽ gây thêm 12% sát thương với mỗi tướng 3 sao trên bàn, rất thích hợp với các đội hình dát vàng Mặt Trời như bài Kayle Mặt Trời hoặc Yunara Mặt Trời.

Nhược điểm

  • Phụ thuộc trang bị: Cần chuẩn đồ hồi mana và sức mạnh phép thuật (AP) để tối ưu tần suất ra chiêu cũng như khả năng kết liễu.
  • Hơi nhân phẩm: Khó xoay ra chính xác dạng Luxcó tộc hệ phù hợp với khung bài đang chơi.
  • Đòi hỏi kỹ năng xếp bài: Cần đặt vị trí chuẩn xác để Cầu Vồng Tối Thượng nhắm trúng chủ lực đối phương.
  • Vì sức mạnh Lux (Mặt Trời)phụ thuộc vào đội hình có nhiều tướng 3 sao hay không, do đó Lux (Mặt Trời)được đánh giá là Lux yếu nhất trong dàn Nguyên Tố Lux.

Cách Lên Đồ Cho Lux (Nguyên Sinh)

Lux (Mặt Trời)cần 1 đồ tung chiêu, vì vậy ưu tiên các trang bị hồi năng lượng như Ngọn Giáo ShojinBùa XanhMũ Thích Nghi. Đồ tiếp theo sẽ là 1 đồ AP như Mũ Phù Thủy RabadonGăng Bảo ThạchQuyền Trượng Thiên Thần. Ngoài ra, nhờ khả năng gây sát thương diện rộng, Lux (Mặt Trời)cũng có thể sử dụng các trang bị hiệu ứng như Trượng Hư VôQuỷ Thư MorelloBùa Đỏ.

Mẹo Chơi Lux (Nguyên Sinh) Hiệu Quả

  • Cơ chế hàng chờ: Khi đã mua 1 dạng Lux, các dạng khác sẽ dừng xuất hiện trong cửa hàng. Tránh ngâm Luxtrên hàng chờ nếu chưa xác định lối chơi.
  • Linh hoạt vai trò: Mỗi dạng Lux sở hữu bộ kỹ năng riêng. Tùy thuộc vào trang bị nhặt được, bạn có thể biến cô thành chủ lực gánh sát thương hoặc tướng hỗ trợ đa dụng.
  • Xếp bài chéo góc: Luôn đặt Luxchéo góc so với chủ lực đối phương để tia laser quét thẳng vào tuyến sau của địch.
  • Tối ưu Lux (Mặt Trời): Với Lux (Mặt Trời), hãy xoay quanh các đội hình Reroll, và nếu có triển khai đội hình Yunara Mặt Trời hoặc Teemo Mặt Trời, hãy chọn nâng cấp Tinh Thông Mọi Tộcđể kiếm Lux (Mặt Trời)và thay thế Kayle và Leona dường như khá phế trong 2 đội hình Reroll dát vàng này.

Kết Luận

Luxlà tướng chủ lực phép 5 vàng sở hữu cơ chế biến hình đa dạng. Với khả năng cộng 2 mốc tộc hệ, cô giúp dễ dàng hoàn thiện các khung bài mốc cao và linh hoạt thay đổi vai trò (chủ lực hoặc hỗ trợ) tùy theo diễn biến trận đấu.



Hệ tướng

Mặt Trời

  • 3

    1 tướng 3 sao: lá chắn và sát thương phép tăng thêm 1,5% với mỗi tướng 3 sao.

    3 tướng 3 sao: đội nhận 18% (Tốc độ đánh) và 15 (GiápKháng phép).

    5 tướng 3 sao: chuyển 50% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn.

    8 tướng 3 sao: cứ mỗi 4 giây, một tướng 3 sao thăng lên 4 sao.

    Triển khai 3 Mặt Trời và 3 Mặt Trăng để kích hoạt Nhật Thực.

Thế Thần

  • 1

    Tộc/Hệ được chọn của Thế Thần được tính hai lần khi kích hoạt mốc Tộc/Hệ.