Kobuko ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kobuko

Hệ tộc

  • Tinh Nghịch
  • Đấu Sĩ

Máu
700
Giáp
40
Kháng phép
40
Sát thương
55
Mana
30 / 90
Tốc đánh
0.65
Tầm đánh
1
Chí mạng
25%

Kỹ năng

Vũ Điệu Đời Thường

30 / 90

Hồi 49/88/159/229 (Máu) + 265/315/430/545 (AP – Sức mạnh phép thuật) Máu trong 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay bằng một cú nện, gây 70/126/226.8/327.6 (Máu) + 70/105/150/0 (AP – Sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

Hệ tướng

Tinh Nghịch

  • 3

    Kỵ Sĩ nhận 15% (Máu) và 15% (Tốc độ đánh).

  • 5

    45% (Máu) và 45% (Tốc độ đánh); 100% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

  • 7

    45% (Máu) và 45% (Tốc độ đánh); 100% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

Đấu Sĩ

  • 2

    Tướng Đấu Sĩ nhận thêm 25% (Máu) Máu tối đa.

  • 4

    Tướng Đấu Sĩ nhận thêm 40% (Máu) Máu tối đa.

  • 6

    Tướng Đấu Sĩ nhận thêm 65% (Máu) Máu tối đa.