Master Yi ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Master Yi

Hệ tộc

  • Hoa Linh
  • Thích Ứng

Máu
850
Giáp
60
Kháng phép
60
Sát thương
65
Mana
0 / 3
Tốc đánh
0.80
Tầm đánh
1
Chí mạng
25%

Kỹ năng

Võ Thuật Wuju

0 / 3

Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba là một Nhị Trảm. Khi hạ gục, nhận một đợt tăng mạnh Tốc Độ Di Chuyển.
Thích Nghi (AD – Sát thương công kích) : Nhị Trảm cho 12% + 3% (AP – Sức mạnh phép thuật) Tốc Độ Đánh cộng dồn.
Thích Nghi (AP – Sức mạnh phép thuật) : Nhị Trảm gây thêm sát thương và hồi Máu.

Trang Bị

Master Yi

Áo Choàng Bóng TốiCuồng Đao GuinsooẤn Đấu SĩQuyền Năng Khổng LồĐao TímÁo Choàng Thủy NgânDiệt Khổng LồĐại Bác Liên ThanhThịnh Nộ Thủy QuáiĐao Chớp

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Master Yi

Ưu điểm

  • Kĩ năng mạnh: Kĩ năng cường hóa mỗi đòn đánh thứ 3, đồng thời tăng mạnh tốc độ di chuyển sau khi hạ gục mục tiêu, giúp Master Yinhanh chóng chuyển sang kẻ địch tiếp theo. Ở dạng AD, hắn được tăng tốc đánh, còn dạng AP bổ sung sát thương và hồi phục, cho phép vừa gây sát thương vừa duy trì khả năng sống sót.
  • Linh hoạt về sát thương: Nhờ Thích Ứng, Master Yicó thể chơi theo cả hướng AD lẫn AP, giúp tận dụng tốt trang bị sẵn có và dễ dàng xoay chuyển lối chơi tùy tình huống.
  • Tận dụng tốt Trang Bị Tạo Tác và Ấn: Bộ kĩ năng linh hoạt giúp Master Yisử dụng hiệu quả nhiều Trang Bị Tạo Tác cũng như các loại Ấn khác nhau. Đặc biệt, Thích Ứng cho phép hắn tận dụng tốt cả hai dạng sát thương.

Nhược điểm

  • Master Yicó khả năng tận dụng nhiều Trang Bị Tạo Tác và sở hữu bộ kĩ năng mạnh nên thường bị tranh giành, khiến việc nâng sao trở nên khó khăn hơn.
  • Là carry cận chiến nhưng khả năng chống chịu không quá cao, Master Yidễ bị dồn sát thương và hạ gục sớm nếu không có đủ trang bị phòng thủ hoặc được bảo vệ tốt.
  • Dù có thể sử dụng nhiều loại trang bị khi giữ máu,Master Yivẫn cần bộ đồ phù hợp nếu muốn trở thành chủ lực thực thụ về cuối trận.

Cách Lên Đồ Cho Master Yi

Khi làm carry, Master Yinên ưu tiên Áo Choàng Bóng Tối để có thêm khả năng sống sót và tận dụng hiệu ứng ẩn thân nhằm bỏ qua tuyến trước, tiếp cận hàng sau.

Tiếp theo là Cuồng Đao Guinsoo để tăng tốc đánh và tận dụng tốt cơ chế cường hóa đòn đánh. Ô cuối phù hợp với Quyền Năng Khổng Lồ, vừa tăng sức mạnh công kích, sức mạnh phép thuật theo thời gian vừa bổ sung kháng hiệu ứng.

Đấu Sĩ cũng là một loại Ấn phù hợp với Master Yi, giúp tăng lượng máu và khả năng chống chịu để hắn có thêm thời gian tích cộng dồn Cuồng Đao.

Một số Trang Bị Tạo Tác đáng sử dụng gồm Đao Chớp để tăng tốc đánh, Đao Tím để bổ sung hồi phục trên đòn đánh và Đại Bác Liên Thanh giúp Master Yi giữ vị trí an toàn hơn khi gây sát thương.

Mẹo Chơi Diana Hiệu Quả

  • Master Yinên kết hợp với Hoa Linh và Thích Ứng để tận dụng tối đa sức mạnh. Nhờ Thích Ứng, hắn có thể sử dụng linh hoạt cả trang bị AD lẫn AP, giúp tối ưu đồ khi dùng để giữ máu đầu trận.
  • Nên hướng tới việc sử dụng Master Yilàm chủ lực khi sớm có được Ấn hoặc Trang Bị Tạo Tác phù hợp. Đây là điều kiện giúp hắn phát huy sức mạnh tốt hơn và đáng để chốt bài.
  • Nếu chỉ dùng để giữ máu, về cuối trận có thể chuyển trang bị sang những chủ lực bậc cao hơn như Nidalee để nâng cấp sức mạnh đội hình.

Kết Luận

Master Yilà carry hàng trên 3 vàng khá linh hoạt trong mùa 18 nhờ khả năng tận dụng cả AD lẫn AP cùng tốc độ đánh cao. Khi có Ấn hoặc Trang Bị Tạo Tác phù hợp từ sớm, hắn hoàn toàn có thể trở thành chủ lực chính của đội hình.

Hệ tướng

Hoa Linh

  • 3

    Tinh Linh được nâng cấp; tướng Hoa Linh nhận 12% (AD – Sát thương công kíchAP – Sức mạnh phép thuật).

  • 5

    Tinh Linh xuất hiện trong mọi cửa hàng; tướng Hoa Linh nhận 30% (AD – Sát thương công kíchAP – Sức mạnh phép thuật).

  • 7

    Nhận 4 vàng sau khi mua một Tinh Linh; tướng Hoa Linh nhận 40% (AD – Sát thương công kíchAP – Sức mạnh phép thuật).

  • 9

    Có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng; tướng Hoa Linh nhận 50% (AD – Sát thương công kíchAP – Sức mạnh phép thuật).

  • 11

    Tinh Linh tràn đầy sức mạnh; tướng Hoa Linh nhận 100% (AD – Sát thương công kíchAP – Sức mạnh phép thuật).

Thích Ứng

  • 2

    25% (AD – Sát thương công kích) HOẶC 25% (AP – Sức mạnh phép thuật).

  • 3

    35% (AD – Sát thương công kích) HOẶC 35% (AP – Sức mạnh phép thuật).

  • 4

    55% (AD – Sát thương công kích) HOẶC 55% (AP – Sức mạnh phép thuật).