Danh sách trang bị Tạo Tác Đấu Trường Chân Lí mùa 18

Bảng trang bị Đấu Trường Chân Lí mùa 18: công dụng và công thức ghép. Chọn một phân loại để lọc danh sách.

Trang bịCông dụngHợp thành / Công thức
Bão Tố Luden

+60% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+60 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương kết liễu vượt trội + 100 lên 2 kẻ địch gần mục tiêu nhất.

—
Bất Khuất

+20 (Giáp) Giáp
+20 (Kháng phép) Kháng Phép
+500 (Máu) Máu
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể.
Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến.

—
Bùa Thăng Hoa

Sau 22 giây, nhận 100% Máu tối đa, 8 Hồi Năng Lượng và 120% Khuếch Đại Sát Thương trong phần còn lại của giao tranh.

—
Chùy Bạch Ngân

+140% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+80 (Giáp) Giáp
+80 (Kháng phép) Kháng Phép
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây.
Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.

—
Dao Điện Statikk

Mỗi đòn đánh thứ 3 gây thêm 30 + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu thành sát thương phép lên 4 kẻ địch.

—
Dị Vật Tai Ương

Chuyển 35% giá trị Lá Chắn thành Máu tối đa.

—
Đá Hắc Hóa

Gây sát thương phép sẽ giảm 6 Kháng Phép của mục tiêu. Nếu Kháng Phép của chúng bằng 0, chủ sở hữu nhận 2 Mana.

Sát thương Kỹ Năng chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng trên mỗi kẻ địch một lần sau mỗi 0,5 giây.

—
Đại Bác Hải Tặc

Đòn đánh và Kỹ Năng kết liễu kẻ địch dưới 12% Máu tối đa. Kết liễu tướng có 33% cơ hội rơi ra 1 vàng.

[Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—
Đại Bác Liên Thanh

+65% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+5% (Tăng sát thương) Khuếch Đại Sát Thương
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.

—
Đao Chớp

+20% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+10 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.

—
Đao Tím

Đòn đánh gây thêm 30/45/65/85/100 sát thương phép.

Hồi Máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng sát thương phép đã gây ra.

Sát thương tăng theo giai đoạn.

—
Găng Đấu Sĩ

+65% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+15% (Tăng sát thương) Khuếch Đại Sát Thương
+25% (Giảm sát thương) Giảm Sát Thương Nhận Vào
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%

—
Găng Hư Không

+300 (Máu) Máu
+10% (Giảm sát thương) Giảm Sát Thương Nhận Vào
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
[Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—
Giáp Đại Hãn

Mỗi khi chịu sát thương, nhận 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu; cộng dồn tối đa 35 lần.

Khi đủ cộng dồn, nhận (Vàng) 1 vàng và tiếp tục nhận (Vàng) 1 vàng sau mỗi 11 giây.

[Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—
Giáp Tay Seeker

+25 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
+10 (Giáp) Giáp
+10 (Kháng phép) Kháng Phép
+20% (Lá chắn) Hút Máu Toàn Phần
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.

—
Huy Hiệu Thánh Khiên

Cứ mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất. Lá Chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu, kéo dài 5 giây.

Khi bị hạ gục, trao Lá Chắn này cho tất cả đồng minh.

—
Khế Ước Vĩnh Hằng

+40 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
+1% (Hồi mana) Hồi Năng Lượng
+25% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+25 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu.
Kiên Nhẫn Của Ekko
Tổng sát thương kỹ năng tăng thêm 45%, nhưng sẽ được gây ra trong 2 giây thay vì ngay lập tức.

—
Khiên Hoàng Hôn

+70 (Kháng phép) Kháng Phép
+400 (Máu) Máu
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương 15% Kháng Phép của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây.
Sát thương tăng theo Giai Đoạn.

—
Khiên Hừng Đông

Cứ mỗi 2,5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu bằng 15% Giáp của chủ sở hữu.

Nếu cũng trang bị Khiên Hoàng Hôn, kích hoạt hiệu ứng này mỗi 1,25 giây.

Lượng hồi máu tăng theo giai đoạn.

—
Kiếm Của Tay Bạc

Nhận 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu, tối đa 30 vàng.

Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rơi ra 1 vàng.

[Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—
Kiếm Tai Ương

+10% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+55 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm 250 / 350 / 500 / 600 / 700 sát thương phép.
Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn

—
Kính Nhắm Ma Pháp

Khi Làm Choáng một kẻ địch, sét đánh vào chúng và gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của mục tiêu.

—
Lõi Bình Minh

Giảm 10 Mana tối đa của chủ sở hữu. Mỗi lần tung Kỹ Năng tiếp theo giảm thêm 10% Mana tối đa, nhưng không thấp hơn 10.

—
Lưỡng Cực Zhonya

+25 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
+25 (Giáp) Giáp
+25 (Kháng phép) Kháng Phép
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.
[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—
Pháo Xương Cá

Đòn đánh của chủ sở hữu chọn ngẫu nhiên kẻ địch. Nhận thêm 2 tầm đánh.

—
Rìu Đại Mãng Xà

+20% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+20% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+300 (Máu) Máu
Đòn đánh gây 4% Máu tối đa của chủ sở hữu + 6% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.

—
Rìu Hỏa Ngục

Đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1,5% Tốc Độ Đánh.

—
Tam Luyện Kiếm

+30% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+30% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+30 (AP – Sức mạnh phép thuật) Sức Mạnh Phép Thuật
+30 (Giáp) Giáp
+30 (Kháng phép) Kháng Phép
+300 (Máu) Máu
Tăng MỌI CHỈ SỐ!

—
Thánh Kiếm Manazane

Sau lần tung Kỹ Năng đầu tiên trong giao tranh, nhận 100 Mana trong 5 giây.

—
Thần Búa Tiến Công

+60 (Giáp) Giáp
+60 (Kháng phép) Kháng Phép
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.

—
Vũ Khúc Tử Thần

+25% (AD – Sát thương công kích) Sức Mạnh Công Kích
+15% (Tốc độ đánh) Tốc Độ Đánh
+40 (Giáp) Giáp
+25% (Lá chắn) Hút Máu Toàn Phần
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây.
[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

—