Danh sách trang bị Ấn Đấu Trường Chân Lí mùa 18
Bảng trang bị Đấu Trường Chân Lí mùa 18: công dụng và công thức ghép. Chọn một phân loại để lọc danh sách.
| Trang bị | Công dụng | Hợp thành / Công thức |
|---|---|---|
Tăng 400 ( | — | |
Người sở hữu đồng thời là một tướng Đao Phủ. Sát thương kết liễu kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Đấu Sĩ. Đòn đánh gây thêm sát thương phép bằng 3% Máu tối đa của người sở hữu. | ||
Tăng 250 ( | ||
Tăng 250 ( | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Hỏa Ngục. | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Liên Kích. Đòn đánh gây thêm sát thương chuẩn bằng 1% Máu tối đa của mục tiêu. | ||
Tăng 3 ( | ||
Tăng 250 ( | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Tàn Phá. Nhận 3% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 300 Máu đã hồi phục. | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Thần Rừng. | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Thợ Săn. Mỗi lần hạ gục cho người sở hữu 18% Sức Mạnh Công Kích. | ||
Tăng 3 ( | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Thuật Sư. Nhận 2 Mana mỗi khi một đồng minh tung kỹ năng. | ||
Tăng 250 ( | — | |
Tăng 150 ( | — | |
Tăng 250 ( | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Tiên Phong. Mỗi khi một đồng minh nhận Lá Chắn, người sở hữu nhận 2% Sức Mạnh Phép Thuật. | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Tinh Nghịch. Nếu người sở hữu đang cưỡi Lông Xù Khổng Lồ, nhận thêm 30% ( | ||
Người sở hữu đồng thời là một tướng Vệ Quân. Khi bắt đầu giao tranh, nhận 6% Tốc Độ Đánh với mỗi đồng minh khởi đầu ở hàng trước. | — |